giảm bớt, sụt giảm減少
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + kết quả: hành động rồi đến kết quả
- So với tiếng Việt
- Lệch: giảm thiểu Tiếng Việt "giảm thiểu" là chủ động làm cho giảm (giảm thiểu rủi ro); 減少 thường là tự giảm đi (dân số giảm).
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 原書 (げんしょ): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 減 ở cuối · 〜減
- 焼き加減độ chín (khi nướng)THIÊU GIA GIẢMBDY
- 加減điều chỉnh, mức độGIA GIẢM✓ khớp
- 増減tăng giảm, biến độngTĂNG GIẢM
Có 減 ở đầu · 減〜
Có 少 ở cuối · 〜少
Có 少 ở đầu · 少〜
- 少数số ít, thiểu sốTHIỂU SỐ✓ khớpBDY
- 少子化tình trạng ít trẻ em, tỉ lệ sinh giảmTHIỂU TỬ HÓABDY
- 少子高齢化tỉ lệ sinh giảm và dân số già điTHIỂU TỬ CAO LINH HÓABDY
Có 少 ở giữa · 〜少〜
Có 少 · 少
- 少しmột chút, một ítTHIỂUBDYMNN
- 少しも(không) một chút nào, (không) hềTHIỂUMMK
- 少なくともít nhất, tối thiểu làTHIỂUMMK