Đang mở trang…
Giảm · 12 nét
Thiểu · 4 nét
Dòng nước chảy qua cái miệng hẹp làm lượng nước bị giảm xuống.
Chữ nhỏ (小) thêm một nét phẩy, chỉ còn ít: 少.