Đang mở trang…
Đang mở trang…
THIỂU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thiểu
Mấy hạt nhỏ bị nét phẩy (丿) quét đi mất một phần, chỉ còn lèo tèo → THIỂU: ít.
⿱小丿cấu tạo tham khảo (IDS)減 GIẢM bớt · 少 THIỂU ít
多 ĐA nhiều · 少 THIỂU ít
少 THIỂU ít · 数 SỐ số
少 THIỂU ít · 子 TỬ con · 化 HÓA hóa
少 THIỂU ít · 子 TỬ con · 高 CAO cao · 齢 LINH tuổi · 化 HÓA hóa, trở nên
少 THIỂU ít · 少 THIỂU ít · 待 ĐÃI đợi
少 THIỂU ít · 少 THIỂU ít
少 THIỂU ít · 女 NỮ phụ nữ
青 THANH màu xanh dương · 少 THIỂU ít · 年 NIÊN năm
少 THIỂU ít
少 THIỂU ít
少 THIỂU ít
少 THIỂU ít
少 THIỂU ít
Soumatome N5 · Ngày 3
Trang 20–21
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 3 · Ngày 3 · trang 48, 49
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 12
Mở Unit 12文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 5, 6, 9, 12, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 9Mở bài 12Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 13
Kanji bài 13Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn