thanh thiếu niên青少年
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 青 ở cuối · 〜青
Có 青 ở đầu · 青〜
- 青年thanh niên, người trẻTHANH NIÊN✓ khớp
- 青白いxanh xao, tái nhợtTHANH BẠCH
- 青春thanh xuân, tuổi trẻTHANH XUÂN✓ khớp
Có 少 ở đầu · 少〜
- 少数số ít, thiểu sốTHIỂU SỐ✓ khớpBDY
- 少子化tình trạng ít trẻ em, tỉ lệ sinh giảmTHIỂU TỬ HÓABDY
- 少子高齢化tỉ lệ sinh giảm và dân số già điTHIỂU TỬ CAO LINH HÓABDY
Có 少 · 少
- 少しmột chút, một ítTHIỂUBDYMNN
- 少しも(không) một chút nào, (không) hềTHIỂUMMK
- 少なくともít nhất, tối thiểu làTHIỂUMMK
Có 年 ở cuối · 〜年
Xem cả 19 từ →Có 年 ở đầu · 年〜
- 年齢Tuổi, độ tuổiNIÊN LINHSMTBDYMNN
- 年上người lớn tuổi hơn; hơn tuổiNIÊN THƯỢNGMMKBDY
- 年代thời đại, niên đạiNIÊN ĐẠI✓ khớpBDY
Có 年 ở giữa · 〜年〜
- 忘年会tiệc tất niênVONG NIÊN HỘISMTMNN
- 生年月日ngày tháng năm sinhSINH NIÊN NGUYỆT NHẬTMMK
- 一年中quanh năm, suốt cả nămNHẤT NIÊN TRUNGBDY