訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
青
màu xanh dương, màu xanh lá
Thanh · 8 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
青
· màu xanh dương, màu xanh lá
Mầm cây tươi xanh, dưới là vầng trăng, nên 青 là xanh.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 34
Họ từ / từ liên quan
青い
あおい
Màu xanh (tính từ đuôi I)
青年
せいねん
thanh niên, người trẻ
青白い
あおじろい
xanh xao, tái nhợt
青少年
せいしょうねん
thanh thiếu niên
真っ青
まっさお
xanh ngắt, tái mét
青春
せいしゅん
thanh xuân, tuổi trẻ