訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
青
màu xanh dương, màu xanh lá
Thanh · 8 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
青
· màu xanh dương, màu xanh lá
Mầm cây tươi xanh, dưới là vầng trăng, nên 青 là xanh.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 8
Họ từ / từ liên quan
青
あお
màu xanh lam
青年
せいねん
thanh niên, người trẻ
青白い
あおじろい
xanh xao, tái nhợt
青少年
せいしょうねん
thanh thiếu niên
真っ青
まっさお
xanh ngắt, tái mét
青春
せいしゅん
thanh xuân, tuổi trẻ