Đang mở trang…
Đang mở trang…
BÃO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bão
Hai tay (扌) vòng lại như gói bọc (包) đứa bé vào lòng → BÃO: ôm.
Gợi âm: 包 đọc ホウ, nên 抱 cũng là ホウ
⿰扌包cấu tạo tham khảo (IDS)介 GIỚI kẹp giữa · 抱 BÃO ôm
辛 TÂN cay đắng · 抱 BÃO ôm
抱 BÃO ôm
抱 BÃO ôm
抱 BÃO ôm
抱 BÃO ôm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn