ôm, bế抱く
Còn nghĩa: ôm, ấp ủ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
抱BÃOômnhư hoài bãođọc だ
nghĩa đenôm→ ôm, bế; ấp ủ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 赤ちゃんを抱くbế em bé
- 抱きしめるôm chặt
- 抱き合うôm nhau
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Cùng chữ Hán nhưng đọc khác: 抱く (ôm ấp ước mơ, nghi ngờ… — văn viết) và 抱える (ôm, gánh vác).
Ví dụ
母親が赤ちゃんを抱いて歩いている。
Người mẹ đang bế em bé đi.