đáける
Hay đi với
- ボールをけるđá bóng
- 石をけるđá hòn sỏi
- 足でけるđá bằng chân
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Thường viết bằng kana. Là động từ nhóm I: 「けります・けった・けって」 (không nói 「けます」).
Ví dụ
弟はボールを遠くまでけるのが得意だ。
Em trai tôi giỏi đá bóng đi thật xa.
Đang mở trang…
Phân biệt. Thường viết bằng kana. Là động từ nhóm I: 「けります・けった・けって」 (không nói 「けます」).
Em trai tôi giỏi đá bóng đi thật xa.