ngửi (mùi)嗅ぐ
Còn nghĩa: ngửi, hít
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
嗅KHỨUngửinhư khứu giácđọc か
nghĩa đenngửi→ ngửi
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Hay đi với
- においを嗅ぐngửi mùi
- 花の香りを嗅ぐngửi hương hoa
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tân ngữ thường là におい/香り: 「においを嗅ぐ」 (chủ động ngửi). Mùi tự bay đến thì nói 「においがする」.
Ví dụ
犬が地面のにおいを嗅いでいる。
Con chó đang hít ngửi mùi trên mặt đất.