gõ, đập, vỗ; vỗ (tay)叩く
Còn nghĩa: vỗ, đánh, gõ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
叩KHẤUgõnhư khấu đầuđọc たた
nghĩa đengõ→ gõ, đập, vỗ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 炊く (たく): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Hay đi với
- ドアを叩くgõ cửa
- 肩を叩くvỗ vai
- 手を叩くvỗ tay
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 叩く là gõ, vỗ bằng tay hoặc vật (có thể nhẹ). 殴る là đấm mạnh để gây đau, mang tính bạo lực.
Ví dụ
誰かが玄関のドアを叩いている。
Có ai đó đang gõ cửa ra vào.