← Sổ tay · Từ vựng

Âm Hán Việt: KHẤU· chưa kiểm

N1

    Cách đọc khác: (gõ, đập, vỗ; vỗ (tay))

    N1

    vỗ, phủi bụi, đánh叩く

    Vì sao ghép lại ra nghĩa này

    Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.

    Luyện