đánh, đấm (mạnh)殴る
Còn nghĩa: đánh, đấm
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
殴ẨUđánhnhư ẩu đảđọc なぐ
nghĩa đenđánh→ đánh, đấm
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Hay đi với
- 顔を殴るđấm vào mặt
- 人を殴るđánh người
- 殴り合いvụ ẩu đả, đánh nhau
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 殴る là đánh mạnh bằng nắm đấm hoặc gậy để gây đau, mang tính bạo lực. Vỗ, gõ nhẹ thì dùng 叩く.
Ví dụ
けんかで、相手に顔を殴られた。
Trong lúc đánh nhau, tôi bị đối phương đấm vào mặt.