khát, khô (cổ họng)渇く
Còn nghĩa: khát nước
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
渇KHÁTkhátnhư giải khátđọc かわ
nghĩa đenkhát→ khát, khô cổ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Hay đi với
- のどが渇くkhát nước
- のどの渇きcơn khát
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Hầu như chỉ dùng trong 「のどが渇く」 (khát nước). Cùng âm với 乾く (khô ráo: quần áo, không khí).
Ví dụ
運動のあとは、のどが渇いて水がおいしい。
Sau khi vận động, khát nước nên uống nước thấy ngon hẳn.