khô, ráo乾く
Còn nghĩa: khô (V tự)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
乾CANkhôđọc かわ
nghĩa đenkhô→ khô, ráo
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 洗濯物が乾くquần áo phơi khô
- 空気が乾くkhông khí khô hanh
- 乾きが速いmau khô
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tự động từ: 乾く ↔ tha động từ: 乾かす. Danh từ 乾き: 「乾きが速い/遅い」. Khát nước viết 渇く.
Ví dụ
今日は天気がいいから、洗濯物がすぐ乾く。
Hôm nay trời đẹp nên quần áo phơi sẽ khô ngay.