pin khô乾電池
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
乾CANkhôđọc かん電ĐIỆNđiệnđọc でん池TRÌao, bể chứa (cái ao)như 電池: bể chứa điện = cục pinđọc ち
nghĩa đenbể điện khô→ pin khô
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 乾 ở đầu · 乾〜