Đang mở trang…
Đang mở trang…
CAN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Can
Nắng sớm (𠦝) chiếu lên dải vải ướt, tới trưa đã ráo cong như cái móc → CAN: khô.
⿰𠦝乞cấu tạo tham khảo (IDS)乾 CAN khô, cạn · 杯 BÔI chén
乾 CAN khô · 燥 TÁO khô, hanh
乾 CAN khô · 電 ĐIỆN điện · 池 TRÌ ao, bể chứa (cái ao)
乾 CAN khô
乾 CAN khô
Mimikara
Unit 2
Mở Unit 2Minna no Nihongo
Bài 46
Kanji bài 46Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn