Đang mở trang…
Đang mở trang…
CAN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Can
Nét chữ như cây chạc hai mũi, dựng lên để phơi quần áo cho ráo → CAN: phơi khô; can dự.
干cấu tạo tham khảo (IDS)若 NHƯỢC trẻ · 干 CAN khô
梅 MAI cây mơ · 干 CAN khô
干 CAN khô · 渉 THIỆP lội qua
干 CAN khô · 物 VẬT vật
干 CAN khô
干 CAN khô
文法Buddy
Bài 13 · 単語 bài 13
Mở bài 13Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn