訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
干
khô, làm khô, cạn, can thiệp
Can · 3 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
干
· khô, làm khô, cạn, can thiệp
Cái cọc gỗ cắm thẳng đứng để làm can thiệp vào công việc.
Họ từ / từ liên quan
梅干し
うめぼし
mơ muối
干渉
かんしょう
can thiệp, xen vào
若干
じゃっかん
một vài, một số
干し物
ほしもの
quần áo phơi
干し~
ほし~
đồ khô