phơi khô, uống cạn干す
Còn nghĩa: phơi (quần áo, đồ ăn)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
干CANkhôđọc ほ
nghĩa đenlàm khô→ phơi (quần áo, đồ ăn); uống cạn
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.