Đang mở trang…
Đang mở trang…
CÁN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cán
Người (人) đứng như thân cây giữa nắng sớm (𠦝), cầm cái khiên (干) che cho cả nhóm → CÁN: thân cây; phần chính.
Gợi âm: CÁN: c → k, đuôi -n (カン)
⿰𠦝𫢉cấu tạo tham khảo (IDS)幹 CÁN thân cây · 線 TUYẾN đường kẻ
幹 CÁN thân cây · 部 BỘ bộ phận
新 TÂN mới · 幹 CÁN thân chính, trục chính · 線 TUYẾN tuyến đường
幹 CÁN thân cây
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn