cán bộ, ban lãnh đạo幹部
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 部 ở cuối · 〜部
Xem cả 10 từ →Có 部 ở đầu · 部〜
Xem cả 8 từ →Có 部 ở giữa · 〜部〜
Có 部 · 部