làm khô, phơi khô, sấy khô乾かす
Còn nghĩa: làm khô, sấy khô
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
乾CANkhôđọc かわ
nghĩa đenlàm khô→ làm khô, phơi khô, sấy khô
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 髪を乾かすsấy tóc
- 洗濯物を乾かすphơi khô quần áo
- ドライヤーで乾かすsấy bằng máy sấy
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tha động từ: 乾かす ↔ tự động từ: 乾く. 干す là phơi (treo ra nắng); 乾かす nhấn vào kết quả làm cho khô.
Ví dụ
お風呂から出たら、すぐに髪を乾かしなさい。
Tắm xong thì sấy tóc ngay đi.