nuôi (thú cưng, gia súc)飼う
Còn nghĩa: nuôi thú cưng · nuôi (động vật)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
飼TỰcho ăn, nuôiđọc か
nghĩa đennuôi→ nuôi thú cưng, gia súc
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 犬を飼うnuôi chó
- 飼い主chủ nuôi
- えさをやるcho (con vật) ăn
Nghĩa gần · phân biệt
- えさthức ăn (cho động vật); mồi (câu cá)MNN
- 育てるnuôi dạy (con), trồng (cây, hoa); đào tạo, bồi dưỡng (nhân tài)DỤCSMTMMKBDYMNN
Phân biệt. Chỉ dùng cho động vật. Nuôi dạy con cái, trồng cây thì dùng 育てる. Cùng âm 「かう」 với 買う (mua).
Ví dụ
うちでは猫を二匹飼っている。
Nhà tôi nuôi hai con mèo.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2