im lặng, không nói gì; (làm gì) mà không nói với ai, tự ý黙る
Còn nghĩa: im lặng, làm thinh
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
黙MẶClặng yênnhư mặc niệmđọc だま
nghĩa đenlặng yên→ im lặng, không nói
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 黙 ở cuối · 〜黙
Hay đi với
- 黙って聞くim lặng lắng nghe
- 黙って出かけるra ngoài mà không nói với ai
- 黙りなさいim đi!
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 「黙って+động từ」 còn có nghĩa làm mà không xin phép, không báo trước: 「黙って休む」 = nghỉ không báo.
Ví dụ
先生に質問されたが、答えがわからず黙っていた。
Bị thầy hỏi nhưng không biết câu trả lời nên tôi cứ im lặng.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2