hét, kêu to叫ぶ
Còn nghĩa: hét, gào thét
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
叫KHIẾUkêunhư khiếu nạiđọc さけ
nghĩa đenkêu→ hét, kêu to
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 大声で叫ぶhét to
- 叫び声tiếng hét
- 助けを求めて叫ぶkêu cứu
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ: 叫び. 叫ぶ là hét lên thật to (vì sợ, đau, vui mừng); 呼ぶ là gọi ai đó.
Ví dụ
「助けて!」と叫ぶ声が聞こえた。
Tôi nghe thấy tiếng ai đó hét lên: “Cứu với!”.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #130起こすđánh thức; dựng (vật bị đổ) dậy; gây ra (tai nạn, vấn đề)
- #131尋ねるhỏi (đường, thông tin, lý do…)
- #132呼ぶgọi (tên); gọi đến (taxi, bác sĩ); gọi là; thu hút (sự chú ý, bàn tán)
- #133叫ぶhét, kêu to
- #134黙るim lặng, không nói gì; (làm gì) mà không nói với ai, tự ý
- #135飼うnuôi (thú cưng, gia súc)
- #136数えるđếm; được kể là, được xếp vào (một trong những…)