đánh thức; dựng (vật bị đổ) dậy; gây ra (tai nạn, vấn đề)起こす
Còn nghĩa: đánh thức
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
起KHỞIdựng dậyđọc お
nghĩa đendựng dậy→ đánh thức; dựng dậy; gây ra
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 子どもを起こすđánh thức con
- 倒れた自転車を起こすdựng chiếc xe đạp bị đổ dậy
- 事故を起こすgây tai nạn
- 問題を起こすgây rắc rối
Nghĩa gần · phân biệt
- 起きるthức dậy, thức (không ngủ); (sự việc) xảy ra, phát sinhKHỞIMMKBDYMNN
- 起こるthức dậy, thức (không ngủ); (sự việc) xảy ra, phát sinhKHỞIMMKBDY
- 覚ます(tự mình) thức dậy, tỉnh giấc; làm tỉnh (rượu, cơn buồn ngủ)GIÁCMMK
- 生ずるgây ra, phát sinhSINH
Phân biệt. Tha động từ: 起こす ↔ tự động từ: 起きる/起こる. 「事故を起こす」 = mình gây ra; 「事故が起こる」 = tai nạn xảy ra.
Ví dụ
明日の朝、七時に起こしてください。
Sáng mai hãy đánh thức tôi lúc 7 giờ nhé.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #128倒すlàm đổ, xô ngã; đánh bại (đối thủ)
- #129起きるthức dậy, thức (không ngủ); (sự việc) xảy ra, phát sinh
- #129起こるthức dậy, thức (không ngủ); (sự việc) xảy ra, phát sinh
- #130起こすđánh thức; dựng (vật bị đổ) dậy; gây ra (tai nạn, vấn đề)
- #131尋ねるhỏi (đường, thông tin, lý do…)
- #132呼ぶgọi (tên); gọi đến (taxi, bác sĩ); gọi là; thu hút (sự chú ý, bàn tán)
- #133叫ぶhét, kêu to