thức dậy, ngủ dậy起床
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 起 ở cuối · 〜起
Có 起 ở đầu · 起〜
- 起業khởi nghiệpKHỞI NGHIỆP✓ khớpBDY
- 起源nguồn gốc, khởi đầuKHỞI NGUYÊN✓ khớp
- 起点điểm xuất phátKHỞI ĐIỂM✓ khớp
Có 起 · 起