thức dậy, thức (không ngủ); (sự việc) xảy ra, phát sinh起こる
Còn nghĩa: xảy ra, diễn ra
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
起KHỞIdấy lênđọc お
nghĩa đendấy lên→ xảy ra, phát sinh
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 朝早く起きるdậy sớm
- 夜遅くまで起きているthức đến khuya
- 事故が起こるtai nạn xảy ra
- 問題が起きるvấn đề phát sinh
Nghĩa gần · phân biệt
- 起こすđánh thức; dựng (vật bị đổ) dậy; gây ra (tai nạn, vấn đề)KHỞIMMKBDYMNN
- 発生bùng phát, nảy sinh, xảy raPHÁT SINH✓ khớpBDY
- 生ずるgây ra, phát sinhSINH
Phân biệt. Nghĩa thức dậy chỉ dùng 起きる. Nghĩa xảy ra dùng được cả hai: 「地震が起きた/起こった」. Tha động từ: 起こす.
Ví dụ
明日は五時に起きなければならない。
Ngày mai tôi phải dậy lúc 5 giờ.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #127倒れるđổ, ngã; ngã bệnh, gục (vì bệnh, làm việc quá sức)
- #128倒すlàm đổ, xô ngã; đánh bại (đối thủ)
- #129起きるthức dậy, thức (không ngủ); (sự việc) xảy ra, phát sinh
- #129起こるthức dậy, thức (không ngủ); (sự việc) xảy ra, phát sinh
- #130起こすđánh thức; dựng (vật bị đổ) dậy; gây ra (tai nạn, vấn đề)
- #131尋ねるhỏi (đường, thông tin, lý do…)
- #132呼ぶgọi (tên); gọi đến (taxi, bác sĩ); gọi là; thu hút (sự chú ý, bàn tán)