Đang mở trang…
Đang mở trang…
SÀNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sàng
Dưới mái hiên (广), ông thợ ghép những tấm ván cây (木) phẳng lì, trẻ con lăn ra ngủ trưa ngay trên đó → SÀNG: sàn, giường; 'lâm sàng'.
⿸广木cấu tạo tham khảo (IDS)起 KHỞI thức dậy · 床 SÀNG sàn nhà
床 SÀNG sàn, chỗ ngồi · 屋 ỐC tiệm
床 SÀNG sàn nhà · 間 GIAN khoảng thời gian
床 SÀNG sàn, giường
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn