đốt cháy, nhóm lửa焚く
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
焚đốt
nghĩa đenđốt→ đốt cháy, nhóm lửa
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 叩く (たたく): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 焚 ở đầu · 焚〜