訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
火
lửa
Hỏa · 4 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
火
· lửa
Người (人) vùng vẫy giữa hai đốm lửa (丷): 火 là lửa.
人
người
丷
hai đốm lửa
Họ từ / từ liên quan
焚く
たく
đốt cháy, nhóm lửa
火曜日
かようび
thứ Ba
火事
かじ
hỏa hoạn, cháy
花火
はなび
pháo hoa
火
ひ
lửa
火にかけます
ひにかけます
đun nóng, đặt lên bếp
火災
かさい
hỏa hoạn
火口
かこう
miệng núi lửa
火山
かざん
núi lửa
噴火
ふんか
phun trào
火傷
やけど
vết bỏng, bỏng
火星
かせい
sao Hỏa