đun nóng, đặt lên bếp火にかける
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
火HỎAlửađọc ひ
nghĩa đenđặt lên lửa→ đun nóng, đặt lên bếp
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.