đốt, đốt cháy (vật gì); sục sôi, hừng hực (ý chí, nhiệt huyết)燃やす
Còn nghĩa: đốt cháy
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
燃NHIÊNđốtnhư nhiên liệuđọc も
nghĩa đenđốt→ đốt cháy; sục sôi (ý chí)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- ごみを燃やすđốt rác
- 手紙を燃やすđốt thư
- 闘志を燃やすsục sôi ý chí chiến đấu
- 情熱を燃やすcháy bỏng nhiệt huyết
Nghĩa gần · phân biệt
- 燃えるcháy, bốc cháy; hừng hực, sục sôi (hy vọng, nhiệt huyết)NHIÊNMMKBDYMNN
- もやすđốt cháy
- 焚くđốt cháy, nhóm lửa
Phân biệt. Tha động từ của 燃える: 「〜を燃やす」. Nghĩa bóng hay đi với 闘志, 情熱.
Ví dụ
昔は、庭で落ち葉を燃やすことがよくあった。
Ngày xưa người ta hay đốt lá rụng trong vườn.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #211冷める(đồ ăn, thức uống nóng) nguội đi; (tình cảm, hứng thú) nguội lạnh, phai nhạt
- #212冷ますlàm nguội, để nguội (đồ ăn, nước nóng)
- #213燃えるcháy, bốc cháy; hừng hực, sục sôi (hy vọng, nhiệt huyết)
- #214燃やすđốt, đốt cháy (vật gì); sục sôi, hừng hực (ý chí, nhiệt huyết)
- #215沸く(nước) sôi; (bồn tắm) nóng, sẵn sàng; (khán giả) sôi nổi, náo nhiệt
- #216沸かすđun sôi (nước), đun nóng (bồn tắm); làm (khán giả) phấn khích, sôi động
- #217鳴るkêu, reo, vang lên (chuông, điện thoại, sấm…)