kêu, reo, vang lên (chuông, điện thoại, sấm…)鳴る
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
鳴MINHkêuđọc な
nghĩa đenkêu→ kêu, reo, vang lên
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- ベルが鳴るchuông reo
- 電話が鳴るđiện thoại reo
- 雷が鳴るsấm rền
- おなかが鳴るbụng sôi (vì đói)
Nghĩa gần · phân biệt
- 鳴くkêu, hót (chim, thú, côn trùng)MINHSMTBDY
- 鳴らすlàm kêu, bấm (chuông), bóp (còi), đánh (chuông)MINHMMK
Phân biệt. Tự động từ của 鳴らす. Dùng cho đồ vật, hiện tượng phát ra âm thanh; chim, côn trùng kêu là 鳴く.
Ví dụ
授業中に、誰かの携帯電話が鳴った。
Trong giờ học, điện thoại của ai đó đổ chuông.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #214燃やすđốt, đốt cháy (vật gì); sục sôi, hừng hực (ý chí, nhiệt huyết)
- #215沸く(nước) sôi; (bồn tắm) nóng, sẵn sàng; (khán giả) sôi nổi, náo nhiệt
- #216沸かすđun sôi (nước), đun nóng (bồn tắm); làm (khán giả) phấn khích, sôi động
- #217鳴るkêu, reo, vang lên (chuông, điện thoại, sấm…)
- #218鳴らすlàm kêu, bấm (chuông), bóp (còi), đánh (chuông)
- #219役に立つcó ích, hữu ích, giúp ích được
- #219役立つcó ích, hữu ích, giúp ích được