kêu, hót (chim, thú, côn trùng)鳴く
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
鳴MINHkêu, hótđọc な
nghĩa đenkêu→ kêu, hót (chim, thú, côn trùng)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.