cộng hưởng, đồng cảm共鳴
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 共 ở cuối · 〜共
Có 共 ở đầu · 共〜 cùng nhau
- 共通chung, giống nhau (giữa nhiều người, nhiều vật)CỘNG THÔNGMMK
- 共同cộng tác, hợp tácCỘNG ĐỒNG⚠ bẫy
- 共産~cộng sảnCỘNG SẢN
Có 共 · 共