訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
鳴
kêu, hót, gáy, vang lên, rung chuông
Minh · 14 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
鳴
· kêu, hót, gáy, vang lên, rung chuông
Chim cất tiếng hót làm rung chuyển cả miệng đời, đó là tiếng hót.
口
miệng
鳥
chim
Họ từ / từ liên quan
怒鳴る
どなる
hét lớn, quát tháo
共鳴
きょうめい
cộng hưởng, đồng cảm
悲鳴
ひめい
tiếng thét, tiếng kêu cứu