làm kêu, bấm (chuông), bóp (còi), đánh (chuông)鳴らす
Còn nghĩa: làm kêu, rung chuông
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
鳴MINHkêuđọc な
nghĩa đenlàm kêu→ làm kêu, bấm chuông, bóp còi
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- ベルを鳴らすbấm chuông
- 鐘を鳴らすđánh chuông (chùa)
- クラクションを鳴らすbóp còi xe
- 指を鳴らすbúng tay tách tách
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tha động từ của 鳴る: 「〜を鳴らす」. Đừng nhầm với 慣らす (làm cho quen) cùng âm.
Ví dụ
友達の家に着いて、玄関のチャイムを鳴らした。
Đến nhà bạn, tôi bấm chuông cửa.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #215沸く(nước) sôi; (bồn tắm) nóng, sẵn sàng; (khán giả) sôi nổi, náo nhiệt
- #216沸かすđun sôi (nước), đun nóng (bồn tắm); làm (khán giả) phấn khích, sôi động
- #217鳴るkêu, reo, vang lên (chuông, điện thoại, sấm…)
- #218鳴らすlàm kêu, bấm (chuông), bóp (còi), đánh (chuông)
- #219役に立つcó ích, hữu ích, giúp ích được
- #219役立つcó ích, hữu ích, giúp ích được
- #220役に立てるtận dụng, đem (cái gì) ra dùng cho có ích