nhiên liệu燃料
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: nhiên liệu
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 料 ở cuối · 〜料 tiền phí …; nguyên liệu
- 資料tài liệuTƯ LIỆUBDYMNN
- 給料tiền lươngCẤP LIỆUMMKBDYMNN
- 原料nguyên liệu, vật liệu thôNGUYÊN LIỆU✓ khớpSMTBDYMNN
Có 料 ở đầu · 料〜
- 料理Món ăn, việc nấu ăn (danh từ, động từ `します: nấu ăn`)LIỆU LÝBDYMNN
- 料金phí, cước phíLIỆU KIMBDY
- 料理酒rượu nấu ănLIỆU LÝ TỬUSMT
Có 料 · 料