tên, tiêu đề (sách, phim, bài hát, bài viết…)タイトル
Còn nghĩa: tiêu đề, tựa đề
Hay đi với
- 本のタイトルtên sách
- タイトルをつけるđặt tiêu đề
- タイトルを取るgiành danh hiệu (vô địch)
Nghĩa gần · phân biệt
- 題名tên, tựa đề (sách, phim, bài hát…)ĐỀ DANHMMK
- 件名tiêu đề (thư điện tử)KIỆN DANHSMTBDY
- 題tiêu đề, chủ đềĐỀ
- 見出しtiêu đề, mục lụcKIẾN XUẤT
Phân biệt. ≈ 題名. Trong thể thao còn là danh hiệu vô địch: 「タイトルを取る」. タイトル là cái tên; テーマ là nội dung chính.
Ví dụ
その映画のタイトルが、どうしても思い出せない。
Tôi nghĩ mãi mà không nhớ ra tên bộ phim đó.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 11
- #815マナーphép lịch sự, cách cư xử đúng mực
- #816ミスlỗi, sai sót (do sơ suất); sự làm sai
- #817スケジュールlịch trình, kế hoạch (theo thời gian); lịch làm việc (kín, bận)
- #818タイトルtên, tiêu đề (sách, phim, bài hát, bài viết…)
- #819テーマchủ đề, đề tài (của bài viết, nghiên cứu, tác phẩm…)
- #820ストーリーcâu chuyện, cốt truyện (phim, tiểu thuyết, truyện tranh…)
- #821ヒットsự thành công lớn, ăn khách, bán chạy (bài hát, phim, sản phẩm)