lỗi, sai sót (do sơ suất); sự làm saiミス
Còn nghĩa: lỗi lầm, sai sót
Hay đi với
- ミスをするmắc lỗi
- ミスをおかすphạm sai lầm
- 計算ミスlỗi tính toán
- ミスプリントlỗi in ấn
Nghĩa gần · phân biệt
- 失敗sự thất bại, làm hỏngTHẤT BẠI✓ khớpSMTMMKBDY
- 間違いlỗi lầmGIAN VISMTBDY
- まちがいsai sót, lỗiMNN
- 過ちlỗi lầm, sai sót, sơ suấtQUÁ
Phân biệt. Lỗi nhỏ do sơ suất. 失敗 là thất bại, làm hỏng việc nói chung. Cũng nói 「〜をミスする」 (làm sai…).
Ví dụ
計算ミスで、テストの点が下がってしまった。
Vì tính nhầm mà điểm bài kiểm tra bị tụt.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 11
- #813オフィスvăn phòng (nơi làm việc của công ty)
- #814ルールquy tắc, luật lệ, quy định (luật chơi, nội quy)
- #815マナーphép lịch sự, cách cư xử đúng mực
- #816ミスlỗi, sai sót (do sơ suất); sự làm sai
- #817スケジュールlịch trình, kế hoạch (theo thời gian); lịch làm việc (kín, bận)
- #818タイトルtên, tiêu đề (sách, phim, bài hát, bài viết…)
- #819テーマchủ đề, đề tài (của bài viết, nghiên cứu, tác phẩm…)