văn phòng (nơi làm việc của công ty)オフィス
Còn nghĩa: văn phòng
Hay đi với
- オフィス街khu văn phòng
- オフィスビルtòa nhà văn phòng
- オフィスで働くlàm việc ở văn phòng
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Gần nghĩa 事務所; オフィス mang sắc thái hiện đại, hay dùng cho công ty. オフィス街 = khu phố toàn tòa nhà văn phòng.
Ví dụ
駅前の新しいビルに、オフィスを移した。
Chúng tôi đã chuyển văn phòng đến tòa nhà mới trước ga.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 11
- #810コンテストcuộc thi (thi tài, thi tác phẩm có chấm giải)
- #811マスコミtruyền thông đại chúng; giới báo chí, truyền hình
- #812プライバシーsự riêng tư, đời tư (chuyện riêng không muốn người khác biết)
- #813オフィスvăn phòng (nơi làm việc của công ty)
- #814ルールquy tắc, luật lệ, quy định (luật chơi, nội quy)
- #815マナーphép lịch sự, cách cư xử đúng mực
- #816ミスlỗi, sai sót (do sơ suất); sự làm sai