cuộc thi (thi tài, thi tác phẩm có chấm giải)コンテスト
Còn nghĩa: cuộc thi, cuộc tranh tài
Hay đi với
- コンテストに出るdự thi
- コンテストに参加するtham gia cuộc thi
- スピーチコンテストcuộc thi hùng biện
- 写真コンテストcuộc thi ảnh
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Cuộc thi có chấm điểm, xếp giải (hùng biện, ảnh, sắc đẹp…). コンクール hay dùng cho âm nhạc, hội họa. Kỳ thi kiến thức là 試験.
Ví dụ
日本語のスピーチコンテストに出て、二位になった。
Tôi tham gia cuộc thi hùng biện tiếng Nhật và đạt giải nhì.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 11
- #807プラスsự cộng thêm; số dương, phần dư (thặng dư); điều có lợi, điểm cộng
- #808マイナスsự trừ đi; số âm, phần thâm hụt (lỗ); điều bất lợi, điểm trừ
- #809イメージhình ảnh, ấn tượng (về ai, cái gì); sự hình dung, tưởng tượng
- #810コンテストcuộc thi (thi tài, thi tác phẩm có chấm giải)
- #811マスコミtruyền thông đại chúng; giới báo chí, truyền hình
- #812プライバシーsự riêng tư, đời tư (chuyện riêng không muốn người khác biết)
- #813オフィスvăn phòng (nơi làm việc của công ty)