sự trừ đi; số âm, phần thâm hụt (lỗ); điều bất lợi, điểm trừマイナス
Còn nghĩa: số âm, dấu trừ
Hay đi với
- 健康にマイナスになるcó hại cho sức khỏe
- マイナス評価đánh giá tiêu cực
- マイナス思考suy nghĩ tiêu cực
- マイナス五度âm năm độ
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 「〜にマイナスになる」 = gây bất lợi cho…; còn là dấu trừ, số âm (nhiệt độ), khoản lỗ. Trái nghĩa: プラス.
Trái nghĩa
Ví dụ
今朝の気温は、マイナス五度だった。
Nhiệt độ sáng nay là âm năm độ.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 11
- #805アップsự tăng lên, nâng lên (lương, giá, trình độ…); ảnh chụp cận cảnh
- #806ダウンsự giảm, hạ xuống (lương, tốc độ, hình ảnh…); bị ốm nằm bẹp, gục
- #807プラスsự cộng thêm; số dương, phần dư (thặng dư); điều có lợi, điểm cộng
- #808マイナスsự trừ đi; số âm, phần thâm hụt (lỗ); điều bất lợi, điểm trừ
- #809イメージhình ảnh, ấn tượng (về ai, cái gì); sự hình dung, tưởng tượng
- #810コンテストcuộc thi (thi tài, thi tác phẩm có chấm giải)
- #811マスコミtruyền thông đại chúng; giới báo chí, truyền hình