sự tăng lên, nâng lên (lương, giá, trình độ…); ảnh chụp cận cảnhアップ
Còn nghĩa: tăng lên, đi lên
Hay đi với
- レベルアップnâng cao trình độ
- イメージアップcải thiện hình ảnh
- スピードアップtăng tốc
- 給料がアップするlương tăng
Nghĩa gần · phân biệt
- 上がるtăng lên, lên (V tự)THƯỢNGBDYMNN
- 上昇tăng lên, đi lênTHƯỢNG THĂNG
- 増えるtăng lên, nhiều thêmTĂNGSMTMMKBDYMNN
- 増すtăng lên, thêm vàoTĂNG
Phân biệt. Hay ghép sau danh từ: レベルアップ, イメージアップ, 給料アップ. ≈ 上がる/上げる. Trái nghĩa: ダウン.
Trái nghĩa
Ví dụ
四月から、給料が少しアップした。
Từ tháng Tư, lương của tôi tăng lên một chút.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 11
- #802ストレスsự căng thẳng, áp lực tinh thần, stress
- #803バランスsự cân bằng, sự cân đối (giữa các phần); sự thăng bằng (cơ thể)
- #804レベルmức độ, trình độ, cấp độ
- #805アップsự tăng lên, nâng lên (lương, giá, trình độ…); ảnh chụp cận cảnh
- #806ダウンsự giảm, hạ xuống (lương, tốc độ, hình ảnh…); bị ốm nằm bẹp, gục
- #807プラスsự cộng thêm; số dương, phần dư (thặng dư); điều có lợi, điểm cộng
- #808マイナスsự trừ đi; số âm, phần thâm hụt (lỗ); điều bất lợi, điểm trừ