sự cộng thêm; số dương, phần dư (thặng dư); điều có lợi, điểm cộngプラス
Còn nghĩa: dấu cộng, ưu điểm
Hay đi với
- 将来のプラスになるcó ích cho tương lai
- プラス評価đánh giá tích cực
- プラス効果tác dụng tích cực
- プラス思考suy nghĩ tích cực
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Hay dùng 「〜にプラスになる」 = có ích, có lợi cho… Còn là dấu cộng, số dương, khoản dư. Trái nghĩa: マイナス.
Trái nghĩa
Ví dụ
基本料金に、送料の五百円がプラスされる。
Phí vận chuyển 500 yên được cộng thêm vào phí cơ bản.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 11
- #804レベルmức độ, trình độ, cấp độ
- #805アップsự tăng lên, nâng lên (lương, giá, trình độ…); ảnh chụp cận cảnh
- #806ダウンsự giảm, hạ xuống (lương, tốc độ, hình ảnh…); bị ốm nằm bẹp, gục
- #807プラスsự cộng thêm; số dương, phần dư (thặng dư); điều có lợi, điểm cộng
- #808マイナスsự trừ đi; số âm, phần thâm hụt (lỗ); điều bất lợi, điểm trừ
- #809イメージhình ảnh, ấn tượng (về ai, cái gì); sự hình dung, tưởng tượng
- #810コンテストcuộc thi (thi tài, thi tác phẩm có chấm giải)