hình ảnh, ấn tượng (về ai, cái gì); sự hình dung, tưởng tượngイメージ
Còn nghĩa: hình ảnh, ấn tượng
Hay đi với
- イメージがいいcó hình ảnh tốt
- イメージが浮かぶhình ảnh hiện lên trong đầu
- イメージアップnâng cao hình ảnh
- イメージチェンジthay đổi phong cách, diện mạo
Nghĩa gần · phân biệt
- 印象ấn tượngẤN TƯỢNG✓ khớpMMK
- 想像sự tưởng tượng, hình dungTƯỞNG TƯỢNG✓ khớpMMKBDY
- 像tượng, hình ảnhTƯỢNG✓ khớpMNN
- 映像hình ảnh, phản chiếuÁNH TƯỢNG
Phân biệt. 「イメージする」 = hình dung (≈ 想像する). イメチェン là cách nói tắt của イメージチェンジ.
Ví dụ
京都には、古くて静かな町というイメージがある。
Kyoto mang hình ảnh một thành phố cổ kính và yên tĩnh.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 11
- #806ダウンsự giảm, hạ xuống (lương, tốc độ, hình ảnh…); bị ốm nằm bẹp, gục
- #807プラスsự cộng thêm; số dương, phần dư (thặng dư); điều có lợi, điểm cộng
- #808マイナスsự trừ đi; số âm, phần thâm hụt (lỗ); điều bất lợi, điểm trừ
- #809イメージhình ảnh, ấn tượng (về ai, cái gì); sự hình dung, tưởng tượng
- #810コンテストcuộc thi (thi tài, thi tác phẩm có chấm giải)
- #811マスコミtruyền thông đại chúng; giới báo chí, truyền hình
- #812プライバシーsự riêng tư, đời tư (chuyện riêng không muốn người khác biết)