truyền thông đại chúng; giới báo chí, truyền hìnhマスコミ
Còn nghĩa: truyền thông đại chúng
Hay đi với
- マスコミ関係ngành, giới truyền thông
- マスコミに取り上げられるđược truyền thông đưa tin
- マスコミの報道tin tức của báo đài
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Dạng rút gọn của マス・コミュニケーション. Chỉ chung báo, đài, tạp chí… hoặc giới làm báo, phóng viên.
Ví dụ
その事件は、マスコミで大きく取り上げられた。
Vụ việc đó được truyền thông đưa tin rầm rộ.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 11
- #808マイナスsự trừ đi; số âm, phần thâm hụt (lỗ); điều bất lợi, điểm trừ
- #809イメージhình ảnh, ấn tượng (về ai, cái gì); sự hình dung, tưởng tượng
- #810コンテストcuộc thi (thi tài, thi tác phẩm có chấm giải)
- #811マスコミtruyền thông đại chúng; giới báo chí, truyền hình
- #812プライバシーsự riêng tư, đời tư (chuyện riêng không muốn người khác biết)
- #813オフィスvăn phòng (nơi làm việc của công ty)
- #814ルールquy tắc, luật lệ, quy định (luật chơi, nội quy)