sự cân bằng, sự cân đối (giữa các phần); sự thăng bằng (cơ thể)バランス
Còn nghĩa: cân bằng
Hay đi với
- バランスがいいcân đối, hài hòa
- バランスをとるgiữ thăng bằng, giữ cân bằng
- バランスが崩れるmất cân bằng
- 栄養のバランスsự cân bằng dinh dưỡng
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 「バランスがとれる」 (tự cân đối) ↔ 「バランスをとる」 (chủ động giữ cân bằng). Trái nghĩa: アンバランスな (mất cân đối).
Ví dụ
野菜も肉も食べて、バランスのいい食事を心がけている。
Tôi cố gắng ăn uống cân đối, ăn cả rau lẫn thịt.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 11
- #800ユーモアsự hài hước, khiếu hài hước, óc dí dỏm
- #801ショックcú sốc, sự bàng hoàng (tinh thần); sự va đập, chấn động (vật lý)
- #802ストレスsự căng thẳng, áp lực tinh thần, stress
- #803バランスsự cân bằng, sự cân đối (giữa các phần); sự thăng bằng (cơ thể)
- #804レベルmức độ, trình độ, cấp độ
- #805アップsự tăng lên, nâng lên (lương, giá, trình độ…); ảnh chụp cận cảnh
- #806ダウンsự giảm, hạ xuống (lương, tốc độ, hình ảnh…); bị ốm nằm bẹp, gục