sự hài hước, khiếu hài hước, óc dí dỏmユーモア
Còn nghĩa: sự hài hước
Hay đi với
- ユーモアがあるcó khiếu hài hước
- ユーモアのない人người khô khan, không biết đùa
- ユーモアのセンスóc hài hước
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Chỉ sự hài hước tinh tế, dí dỏm khiến người khác vui. 「ユーモアがある」 ⇔ 「ユーモアがない」.
Ví dụ
祖父はユーモアがあって、いつも周りの人を笑わせる。
Ông tôi có khiếu hài hước, lúc nào cũng làm người xung quanh bật cười.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 11
- #797リーダーngười lãnh đạo, người dẫn dắt, trưởng nhóm
- #798ボランティアtình nguyện viên; hoạt động tình nguyện
- #799コミュニケーションsự giao tiếp, trao đổi, truyền đạt suy nghĩ và tình cảm với nhau
- #800ユーモアsự hài hước, khiếu hài hước, óc dí dỏm
- #801ショックcú sốc, sự bàng hoàng (tinh thần); sự va đập, chấn động (vật lý)
- #802ストレスsự căng thẳng, áp lực tinh thần, stress
- #803バランスsự cân bằng, sự cân đối (giữa các phần); sự thăng bằng (cơ thể)