sự giao tiếp, trao đổi, truyền đạt suy nghĩ và tình cảm với nhauコミュニケーション
Hay đi với
- コミュニケーションをとるgiao tiếp, trao đổi với nhau
- コミュニケーションが足りないthiếu giao tiếp
- コミュニケーション能力khả năng giao tiếp
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Hay dùng 「〜とコミュニケーションをとる」. Rộng hơn 会話 (trò chuyện): gồm cả hiểu nhau qua cử chỉ, nét mặt.
Ví dụ
言葉が通じなくても、笑顔でコミュニケーションはできる。
Dù không hiểu ngôn ngữ của nhau, vẫn có thể giao tiếp bằng nụ cười.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 11
- #796パートナーbạn cùng cặp, cộng sự, đối tác (cùng làm việc, thi đấu); người bạn đời
- #797リーダーngười lãnh đạo, người dẫn dắt, trưởng nhóm
- #798ボランティアtình nguyện viên; hoạt động tình nguyện
- #799コミュニケーションsự giao tiếp, trao đổi, truyền đạt suy nghĩ và tình cảm với nhau
- #800ユーモアsự hài hước, khiếu hài hước, óc dí dỏm
- #801ショックcú sốc, sự bàng hoàng (tinh thần); sự va đập, chấn động (vật lý)
- #802ストレスsự căng thẳng, áp lực tinh thần, stress