bạn cùng cặp, cộng sự, đối tác (cùng làm việc, thi đấu); người bạn đờiパートナー
Hay đi với
- パートナーを組むbắt cặp, hợp tác với nhau
- ビジネスパートナーđối tác kinh doanh
- 人生のパートナーngười bạn đời
Nghĩa gần · phân biệt
- 仲間bạn bè, đồng nghiệp, hội nhómTRỌNG GIANBDYMNN
- 相手đối phương, người cùng (nói chuyện, chơi…); đối thủTƯƠNG THỦSMTMMKBDYMNN
Phân biệt. Chỉ người cùng làm một việc theo cặp hoặc đối tác làm ăn; cũng dùng chỉ vợ, chồng, người yêu một cách trung tính.
Ví dụ
ダンスの授業で、田中さんとパートナーになった。
Trong giờ học nhảy, tôi được bắt cặp với anh Tanaka.